Pineapple

- chú

♦ Phiên âm: (zhù, zhòu)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Rót, đổ, trút. ◎Như: quán chú rót vào, đại vũ như chú mưa lớn như trút.
♦(Động) Tập trung tâm ý vào, chăm vào. ◎Như: chú ý để hết ý vào, chú mục để mắt nhìn kĩ.
♦(Động) Chua thêm, giải nghĩa văn tự. § Thông chú . ◇Hàn Dũ : Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự , , ..., (Độc hạt quan tử ) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.
♦(Động) Ghi chép. ◎Như: chú sách ghi sổ.
♦(Động) Quy phụ, theo về. ◇Chiến quốc sách : Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở , , , (Tần sách tứ ) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.
♦(Danh) Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải. § Thông chú . ◎Như: Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.
♦(Danh) Tiền của để đánh bạc. ◎Như: đổ chú tiền đánh bạc, hạ chú đặt tiền đánh bạc, cô chú nhất trịch xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.

: zhù
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: