Pineapple

- phiếm

♦ Phiên âm: (fàn, fán, )

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Trôi nổi, bồng bềnh, lênh đênh. ◇Tô Thức : Tô Tử dữ khách phiếm chu ư Xích Bích chi hạ (Tiền Xích Bích phú ) Tô Tử cùng với khách bơi thuyền chơi ở dưới núi Xích Bích.
♦(Động) Hiện ra, bốc lên. ◎Như: kiểm thượng phiếm liễu nhất tằng hồng quang trên mặt bừng đỏ lên (một lớp). ◎Như: na điều thủy câu phiếm trước nhất trận trận ác xú cái rãnh nước đó bốc lên từng luồng hôi thối.
♦(Động) Tràn, ngập. ◇Diệp Đình Quản : Hà lộ bạo trướng, tây phiếm đông tố , 西 (Xuy võng lục , Tam Hà huyện liêu bi ).
♦(Động) Lật, lật đổ. ◎Như: phiếm giá lật xe. ◇Sử Kí 史記: Tề vương khởi, Hiếu Huệ diệc khởi, thủ chi dục câu vi thọ, thái hậu nãi khủng, tự khởi phiếm Hiếu Huệ chi , , , , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Tề vương đứng dậy, Hiếu Huệ cũng đứng dậy nâng chén muốn cùng (với Tề vương) chúc thọ, thái hậu sợ quá, tự mình đứng dậy hất đổ chén rượu của Hiếu Huệ.
♦(Động) Thua, bại. ◇Hán Thư : Đại mệnh tương phiếm, mạc chi chấn cứu , (Thực hóa chí thượng ) Mệnh lớn sắp thất bại, không ai cứu vãn được.
♦(Hình) Không thiết thực. ◎Như: văn chương phù phiếm văn chương không thiết thực.
♦(Hình) Ố, bẩn, ô nhiễm. § Thông phiếm . ◎Như: kỉ trương phiếm hoàng đích tướng phiến mấy tấm hình ố vàng.
♦(Phó) Không chuyên chỉ vào một sự gì nhất định. ◎Như: phiếm luận bàn phiếm, nói chuyên không theo một chủ đề, mục đích rõ rệt.
♦(Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: quảng phiếm rộng khắp.

: fàn
1.
2.
3.
4. 广
5.


Vừa được xem: 神經衰弱興奮