Pineapple

- pháp

♦ Phiên âm: (fǎ)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Luật, hình luật, lệnh luật, chế độ. ◎Như: pháp luật điều luật phải tuân theo, pháp lệnh pháp luật và mệnh lệnh, hôn nhân pháp luật hôn nhân.
♦(Danh) Kiểu mẫu, nguyên tắc. ◎Như: văn pháp nguyên tắc làm văn, ngữ pháp quy tắc về ngôn ngữ, thư pháp phép viết chữ.
♦(Danh) Cách thức, đường lối. ◎Như: phương pháp cách làm, biện pháp đường lối, cách thức.
♦(Danh) Thuật, kĩ xảo. ◎Như: đạo sĩ tác pháp đạo sĩ làm phép thuật, ma pháp thuật ma quái.
♦(Danh) Đạo lí Phật giáo (pháp là dịch nghĩa tiếng Phạn "dharma", dịch theo âm là "đạt-ma"). ◎Như: Phật pháp lời dạy, giáo lí của đức Phật, thuyết pháp giảng đạo. ◇Ngũ đăng hội nguyên : Pháp thượng ứng xả, hà huống phi pháp , (Cốc san tàng thiền sư ) Phật pháp còn buông xả, huống chi không phải Phật pháp.
♦(Danh) Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra, gọi là pháp. Tức là nội dung tâm thức, đối tượng của mọi quán chiếu, tư tưởng, sự phản ánh của sự vật lên tâm thức con người. ◎Như: pháp trần cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động.
♦(Danh) Nước Pháp gọi tắt. Nói đủ là Pháp-lan-tây 西 France.
♦(Danh) Họ Pháp.
♦(Động) Bắt chước. ◎Như: sư pháp bắt chước làm theo, hiệu pháp phỏng theo, bắt chước.
♦(Động) Giữ đúng phép, tuân theo luật pháp. ◇Liễu Tông Nguyên : Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ , (Phong kiến luận ) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).
♦(Hình) Dùng làm khuôn mẫu. ◎Như: pháp thiếp thiếp làm mẫu để tập viết.
♦(Hình) Thuộc về nhà Phật. ◎Như: pháp y áo cà-sa, pháp hiệu tên mà vị thầy đặt cho đệ tử của mình lúc người này xuất gia thụ giới.

: fǎ
1.
2.
3. 仿
4. 仿
5.
6.
7. ”:
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 黎黑西葫蘆悶葫蘆罐兒