Pineapple

- bạc, phách

♦ Phiên âm: (bó, pó, )

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Đỗ thuyền bên bờ. ◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
♦(Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ. ◎Như: phiêu bạc trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.
♦(Hình) Điềm tĩnh, lặng lẽ. ◎Như: đạm bạc điềm tĩnh, lặng bặt. § Xem thêm từ này.
♦(Hình) Mỏng. § Thông bạc . ◇Vương Sung : Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác (Luận hành , Suất tính ) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.
♦(Danh) Hồ, chằm. ◎Như: Lương San bạc .
♦§ Còn có âm là phách.

chữ có nhiều âm đọc:
, : bó
1.
2.
3. 〔落泊1”。
4.
, : pō


Vừa được xem: 珠簾