Pineapple

- tuyền, toàn

♦ Phiên âm: (quán)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Suối, nguồn. ◎Như: lâm tuyền rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn, tuyền đài nơi có suối, cũng như hoàng tuyền suối vàng, đều chỉ cõi chết. ◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
♦(Danh) Tiền. § Ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền .
♦§ Ghi chú: Có khi đọc là toàn.

: quán
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 消費合作社山溝干部职责多文為富大韓