Pineapple

- cô, cổ

♦ Phiên âm: (gū, gǔ)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sông , cửa bể Đại Cô .
♦(Động) Bán. ◇Luận Ngữ : Cầu thiện giá nhi cô chư (Tử Hãn ) Cầu giá đắt mà bán chăng.
♦(Động) Mua. ◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
♦(Động) Mưu lấy, mua chuộc. ◎Như: cô danh điếu dự mua danh vọng chuộc tiếng khen.
♦Một âm là cổ. (Danh) Người bán rượu. ◎Như: đồ cổ kẻ bán thịt bán rượu.
♦(Hình) Xấu, thô. ◎Như: công cô tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.
♦(Hình) Sơ sài, giản lược. ◇Lễ Kí : Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã , , (Đàn cung thượng ) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.

: gū
1.
2.
3.


Vừa được xem: 柏油拘儒獲救廬舍避孕环