Pineapple

- trị

♦ Phiên âm: (zhì, chí, nb)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Sửa chữa. ◇Tô Thức : Dư chí Phù Phong chi minh niên, thủy trị quan xá , (Hỉ vũ đình kí ) Tôi đến Phù Phong năm trước thì năm sau mới sửa lại quan nha.
♦(Động) Trừng trị, trừng phạt. ◎Như: trị tội xử tội.
♦(Động) Sắp xếp, lo liệu, sửa soạn, quản lí. ◎Như: trị quốc lo liệu nước, tràng trị cửu an (Minh sử ) trị yên lâu dài, trị tửu tiễn hành đặt rượu đưa tiễn.
♦(Động) Chữa bệnh. ◎Như: trị bệnh chữa bệnh, chẩn bệnh, y trị chữa bệnh bằng thuốc.
♦(Động) Nghiên cứu. ◎Như: chuyên trị cổ văn tự chuyên nghiên cứu văn tự cổ.
♦(Động) Kinh doanh. ◎Như: trị sản kinh doanh tài sản. ◇Liêu trai chí dị : Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc , , (Thư si ) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu tậu điền sản, chỉ chứa sách đầy nhà.
♦(Danh) Việc cai trị.
♦(Danh) Trụ sở, chỗ quan chánh phủ đóng. ◎Như: tỉnh trị , huyện trị .
♦(Hình) Dân đối với quan. ◎Như: trị hạ dân đối với quan tự xưng.

: zhì
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 比數埃塞俄比亚