Pineapple

- hà

♦ Phiên âm: (hé).

♦ Bộ thủ: Thủy ().

♦ Ngũ hành: Thủy ().


♦(Danh) Sông. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
♦(Danh) Tên gọi tắt của Hoàng Hà .
♦(Danh) Vật thể tụ lại có hình dạng như sông. ◎Như: tinh hà dải sao, Ngân hà sông Ngân.
♦(Danh) Họ .


Vừa được xem: 臺灣夜學愴痛愧痛感風感通感懷