Pineapple

- hà

♦ Phiên âm: (hé)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Sông. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
♦(Danh) Tên gọi tắt của Hoàng Hà .
♦(Danh) Vật thể tụ lại có hình dạng như sông. ◎Như: tinh hà dải sao, Ngân hà sông Ngân.
♦(Danh) Họ .

: hé
1. 沿
2.
3. ”:


Vừa được xem: 892168