Pineapple

- sa, sá

♦ Phiên âm: (shā, shà, n)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Cát. ◎Như: phong sa đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa bùn và cát.
♦(Danh) Bãi cát. ◇Thi Kinh : Phù ê tại sa (Đại nhã , Phù ê ) Cò le ở bãi cát.
♦(Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa. ◎Như: kim sa , thiết sa .
♦(Danh) Họ Sa.
♦(Hình) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa. ◎Như: sa nhương đích tây qua 西 ruột dưa hấu chín.
♦(Hình) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát). ◎Như: sa đường đường cát, sa chỉ giấy nhám.
♦(Động) Đãi, thải, gạn đi. ◎Như: sa thải đãi bỏ.
♦Một âm là . (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn. ◎Như: sá ách khản tiếng.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shā
1.
2. 西
3.
4. (Danh từ) Họ。
, : shà
西便


Vừa được xem: 鴿