Pineapple

- trùng, xung

♦ Phiên âm: (chōng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Rỗng không, trống không. ◎Như: trùng hư trống không, hư không.
♦(Hình) Vui hòa, sâu xa. ◎Như: trùng tịch ôn hòa, lặng lẽ.
♦(Hình) Nhỏ bé. ◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân .
♦(Động) Vọt lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.
♦(Động) Xung đột, kị nhau. § Thông xung . ◎Như: tí ngọ tương xung .
♦(Động) Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh). ◎Như: trùng phá đê phòng nước tràn vỡ đê.
♦(Động) Pha, chế, cho nước vào quấy đều. ◎Như: trùng ngưu nãi quấy sữa bò, trùng ca phê pha cà phê.
♦(Động) Xối, giội, trút. ◎Như: trùng thủy giội nước, trùng tẩy gội rửa.
♦(Danh) Họ Trùng.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.

: chōng
1”。


Vừa được xem: 獎售砧鑕