Pineapple

- trì

♦ Phiên âm: (chí, tuó, n)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Ao, hồ. ◎Như: ngư trì ao cá, du vịnh trì hồ bơi.
♦(Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa). ◎Như: thành trì thành và hào nước ở bên ngoài để che chở. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.
♦(Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn. ◎Như: vũ trì sàn nhảy (khiêu vũ).
♦(Danh) Họ Trì.

: chí
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 趕不及左嗓子左司馬左右左券左傾機會主義左傾左側左丞相