Pineapple

- giang

♦ Phiên âm: (jiāng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Sông lớn, sông cái. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích , (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.
♦(Danh) Trường Giang nói tắt.
♦(Danh) Tỉnh Giang Tô nói tắt.
♦(Danh) Tên nước. Thời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam , Trung Quốc.
♦(Danh) Họ Giang.

: jiāng
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 號令阿芙蓉添枝加葉制憲打富濟貧勇敢夭矯掌故