Pineapple

- cầu

♦ Phiên âm: (qiú)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tìm, tìm tòi. ◎Như: sưu cầu tìm tòi, nghiên cầu nghiền tìm.
♦(Động) Trách, đòi hỏi. ◇Luận Ngữ : Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân , (Vệ Linh Công ) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người.
♦(Động) Xin giúp, nhờ. ◎Như: cầu trợ nhờ giúp, khẩn cầu khẩn xin.
♦(Động) Tham. ◇Luận Ngữ : Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang , (Tử Hãn ) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.
♦(Động) Dẫn đến, chiêu dẫn. ◎Như: tự cầu họa tự mình chiêu họa đến. ◇Dịch Kinh : Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu , (Kiền quái ) Cùng tiếng thì ứng hợp với nhau, cùng khí chất thì dẫn đến nhau.
♦(Danh) Họ Cầu.

: qiú
1.
2.
3.


Vừa được xem: 飽覽大紅藏身