Pineapple

- thủy

♦ Phiên âm: (shuǐ).

♦ Bộ thủ: Thủy ().

♦ Ngũ hành: Thủy ().


♦(Danh) Nước.
♦(Danh) Chất lỏng. ◎Như: dược thủy thuốc nước, nịnh mông thủy nước chanh.
♦(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
♦(Danh) Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
♦(Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. ◎Như: ngoại thủy thu nhập thêm, thiếp thủy khoản bù chênh lệnh.
♦(Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). ◎Như: tẩy liễu kỉ thủy đã rửa mấy nước.
♦(Danh) Họ Thủy.


Vừa được xem: 愛惜愛女意蘊意志意外意味惶恐