VN520


              

Phiên âm : shuǐ

Hán Việt : thủy

Bộ thủ : Thủy (水, 氵)

Dị thể : không có

Số nét : 4

Ngũ hành : Thủy (水)

(Danh) Nước.
(Danh) Chất lỏng. ◎Như: dược thủy 藥水 thuốc nước, nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.
(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
(Danh) Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
(Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. ◎Như: ngoại thủy 外水 thu nhập thêm, thiếp thủy 貼水 khoản bù chênh lệnh.
(Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). ◎Như: tẩy liễu kỉ thủy 洗了幾水 đã rửa mấy nước.
(Danh) Họ Thủy.


Xem tất cả...