Pineapple

- mẫu, mô

♦ Phiên âm: (mǔ, mú, )

♦ Bộ thủ: Vô ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mẹ. ◎Như: mẫu thân .
♦(Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng. ◎Như: cô mẫu bà cô, cữu mẫu bà mợ, sư mẫu sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của lão sư ).
♦(Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi. ◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
♦(Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở. ◎Như: tự mẫu chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
♦(Hình) Gốc, vốn. ◎Như: mẫu tài tiền vốn.
♦(Hình) Mái, giống cái. ◎Như: mẫu kê gà mái, mẫu trệ lợn sề.
♦Một âm là . (Danh) Men, mẻ.

: mǔ
1.
2.
3.
4.
5. 西
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 868铅笔心双针头