Pineapple

- tàn

♦ Phiên âm: (cán)

♦ Bộ thủ: Ngạt ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giết hại, hủy hoại. ◎Như: cốt nhục tương tàn ruột thịt giết hại lẫn nhau. ◇Mặc Tử : Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách , (Thiên chí hạ ) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.
♦(Hình) Hung ác, hung bạo. ◎Như: tàn nhẫn , tàn bạo .
♦(Hình) Thiếu, khuyết. ◎Như: tàn tật khuyết tật.
♦(Hình) Thừa, còn lại. ◎Như: tàn bôi chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ đêm tàn, tàn đông cuối đông.
♦(Danh) Kẻ tàn ác, sự bạo ngược. ◇Sử Kí 史記: Vị thiên hạ trừ tàn dã (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.

: cán
xem “”。


Vừa được xem: 分付分享刁巧刀兵占據占夢凿子占卦