- tuẫn

♦ Phiên âm: (xùn)

♦ Bộ thủ: Ngạt ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chết theo hoặc táng vật theo người chết. ◎Như: quyết tâm nhất tử tuẫn phu quyết tâm chết theo chồng.
♦(Động) Hi sinh tính mạng để đạt được mục đích hoặc chết vì lí tưởng. ◎Như: tuẫn quốc chết vì nước.
♦(Động) Đeo đuổi, tham cầu. ◎Như: tuẫn lợi đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh đem thân quay cuồng theo danh. ◇Nguyễn Du : Phù thế thao thao tử tuẫn danh (Nhị Sơ cố lí ) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì háo danh.

: xùn
1.
2.


Vừa được xem: 搬石頭砸自己的腳硃砂手眼觀眾性急