- tồ

♦ Phiên âm: (cú)

♦ Bộ thủ: Ngạt ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chết, tử vong. ◇Tây sương kí 西: Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ (Đệ nhất bổn , Tiết tử) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.

: cú


Vừa được xem: 亮相亮牌子公憤亮晶晶亮度亮底亮堂公心亮堂堂