Pineapple

- tử

♦ Phiên âm: (sǐ).

♦ Bộ thủ: Ngạt ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Động) Chết. ◎Như: báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh , beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm.
♦(Động) Tuyệt vọng, không còn mong chờ gì nữa (như đã chết). ◇Trang Tử : Phù ai mạc đại ư tâm tử, nhi nhân tử diệc thứ chi , (Điền Tử Phương ) Đáng thương không gì lớn hơn là lòng chết (tuyệt vọng như đã chết), rồi thứ đó mới là xác chết.
♦(Động) Hi sinh tính mạng (vì người nào, vì việc nào đó). ◎Như: tử nạn vì cứu nước mà chết, tử tiết chết vì tiết tháo. ◇Sử Kí 史記: Thực nhân chi thực giả tử nhân chi sự, ngô khởi khả dĩ hướng lợi bội nghĩa hồ , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Ăn cơm của người ta thì sống chết cho việc của người, tôi há dám đuổi theo mối lợi mà quay lưng lại với điều nghĩa?
♦(Hình) Đã chết, không còn sinh mạng nữa. ◎Như: tử cẩu chó chết.
♦(Hình) Không còn hiệu lực, không hoạt động nữa. ◎Như: tử kì nước cờ bí, tử tỉnh giếng không dùng nữa.
♦(Hình) Đờ đẫn, không linh động. ◎Như: tử bản khô cứng, tử não cân đầu óc ù lì không biết biến thông.
♦(Hình) Không thông, đọng, kẹt. ◎Như: tử hạng ngõ cụt, tử thủy nước tù đọng, tử kết nút thắt chết.
♦(Hình) Cứng nhắc, cố định. ◎Như: tử quy củ quy tắc cứng nhắc.
♦(Hình) Dùng để mắng chửi hoặc tỏ vẻ thân mật. ◎Như: tử quỷ đồ chết tiệt, tử lão đầu lão già mắc dịch.
♦(Phó) Đến cùng. ◎Như: tử thủ kiên quyết giữ đến cùng, tử chiến chiến đấu đến cùng.
♦(Phó) Khăng khăng, một mực. ◎Như: tử bất thừa nhận khăng khăng không nhận.
♦(Phó) Vô cùng, hết sức, rất. ◎Như: phạ tử liễu sợ muốn chết, nhiệt tử liễu nóng vô cùng.
♦(Phó) Trơ trơ. ◎Như: tha thụy đắc chân tử nó ngủ lì bì như chết rồi.


Vừa được xem: 惡棍惡寒惡孽惡子惡劣惡人騷人墨客討價還價