Pineapple

- lịch

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Chỉ ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Trải qua. ◎Như: kinh lịch trải qua, duyệt lịch từng trải.
♦(Động) Vượt qua. ◇Từ Hoằng Tổ : Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên , , (Từ hà khách du kí ) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.
♦(Hình) Thuộc về quá khứ, đã qua. ◎Như: lịch đại các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, lịch sử 歷史 chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, lịch niên năm qua.
♦(Hình) Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch. ◎Như: lịch lịch tại mục rõ ràng trước mắt. ◇Thôi Hiệu : Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu , (Hoàng hạc lâu ) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.
♦(Hình) Thưa. ◎Như: lịch xỉ răng thưa.
♦(Danh) Việc đã trải qua, kinh nghiệm. ◎Như: học lịch kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, lí lịch tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.
♦(Danh) § Thông lịch .
♦(Phó) Khắp, suốt, hết. ◇Lí Thương Ẩn : Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa , (Vịnh sử ) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.

: ()lì
1. :“”, “”, “”。
2. 。《》:“。”》:“。”
3. , :“”, “”, “”, “”。《》:“。”
4. , :“”, “”。》:“。”
5. :“”, “”, “”。
6. , 。《》:“。”》:“。”


Vừa được xem: 俯仰之間烤面包机惡寒蟶田看不出禮拜寺