Pineapple

- kì

♦ Phiên âm: (qí)

♦ Bộ thủ: Chỉ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Đường rẽ. ◇Liệt Tử : Đại đạo dĩ đa kì vong dương, học giả dĩ đa phương táng sanh , (Thuyết phù ) Đường lớn mà nhiều lối rẽ nên lạc mất con cừu, người học theo nhiều cách quá nên mất mạng.
♦(Hình) Khác nhau, sai biệt. ◎Như: ý kiến phân kì ý kiến khác nhau. ◇Văn tâm điêu long : Phú tự thi xuất, phân kì dị phái , (Thuyên phú ) Phú từ thơ ra, chia theo dòng khác.
♦§ Cũng như .

: qí
1.
2.


Vừa được xem: 興衰興興頭頭與日俱增神經衰弱