Pineapple

- chánh, chính, chinh

♦ Phiên âm: (zhèng, zhēng)

♦ Bộ thủ: Chỉ ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. ◎Như: chánh đạo đạo phải, chánh lộ đường ngay, chánh thức khuôn phép chính đáng, chánh lí lẽ chính đáng.
♦(Hình) Phải (mặt). § Đối lại với phản . ◎Như: chánh diện mặt phải.
♦(Hình) Ở giữa. § Đối lại với thiên . ◎Như: chánh tọa chỗ ngồi chính giữa, chánh sảnh tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), chánh môn cửa giữa (cửa chính).
♦(Hình) Đúng lúc. ◎Như: tí chánh đúng giờ tí, ngọ chánh đúng giờ ngọ.
♦(Hình) Ngay, thẳng. ◎Như: công chánh công bằng ngay thẳng, chánh phái đứng đắn, đoan chính.
♦(Hình) Thuần nhất, không pha tạp. ◎Như: thuần chánh thuần nguyên, chánh hồng sắc màu đỏ thuần.
♦(Hình) Gốc. § Đối lại với phó . ◎Như: chánh bổn bản chính, chánh khan bản khắc gốc.
♦(Hình) Trưởng, ở bậc trên. ◎Như: chánh tổng (có phó tổng phụ giúp), chánh thất phẩm (tòng thất phẩm kém phẩm chánh).
♦(Hình) Dương (vật lí học, số học). § Đối với phụ . ◎Như: chánh điện điện dương, chánh số số dương.
♦(Hình) Đều. ◎Như: chánh lục giác hình hình lục giác đều.
♦(Động) Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải. ◎Như: khuông chánh giúp đỡ làm cho chánh đáng. ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ , , , , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.
♦(Động) Sửa cho ngay ngắn. ◎Như: chánh kì y quan sửa mũ áo cho ngay ngắn.
♦(Động) Phân tích, biện biệt. ◇Luận Ngữ : Tất dã chánh danh hồ (Tử Lộ ) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.
♦(Danh) Chức quan đứng đầu, chủ sự. ◎Như: nhạc chánh chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh chức quan đầu coi về công tác.
♦(Danh) Vật để làm cớ.
♦(Danh) Họ Chánh.
♦(Phó) Ngay ngắn. ◇Luận Ngữ : Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy , , (Hương đảng ) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).
♦(Phó) Đang. ◎Như: chánh hạ vũ thời lúc trời đang mưa.
♦(Trợ) Đúng là. ◇Luận Ngữ : Chánh duy đệ tử bất năng học dã (Thuật nhi ) Đó chính là những điều chúng con không học được.
♦§ Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là chính.
♦Một âm là chinh. (Hình) Đầu tiên, thứ nhất. ◎Như: chinh nguyệt tháng giêng (tháng đầu năm). § Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là chinh sóc . Ta quen đọc là chính.
♦(Danh) Cái đích tập bắn. ◎Như: chinh hộc giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chinh hộc.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhèng
1.
2.
3.
4. 怀
5.
6. ,
7.
8.
9.
10,
11.
12. (Danh từ) Họ。
, : zhēng
正月”,”。


Vừa được xem: 觀音土涂飾