Pineapple

- ca

♦ Phiên âm: (gē)

♦ Bộ thủ: Khiếm ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Hát, ngâm. ◎Như: ca thi ngâm thơ.
♦(Danh) Bài ca, khúc hát. ◇Nguyễn Du : Tiều mục ca ngâm quá tịch dương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm.

: gē
1.
2.


Vừa được xem: 乳齒傳說962