Pineapple

- khoản

♦ Phiên âm: (kuǎn, xīn)

♦ Bộ thủ: Khiếm ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tiền, món tiền. ◎Như: công khoản chi phí của tổ chức, đoàn thể, tồn khoản tiền còn lại, thải khoản vay tiền, tang khoản tiền tham nhũng.
♦(Danh) Điều, mục, hạng. ◎Như: liệt khoản chia ra từng điều.
♦(Danh) Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá.
♦(Danh) Chữ đề trên bức họa, câu đối, v.v. ◎Như: lạc khoản chữ đề tên họ, năm tháng hoặc thơ trên bức tranh hoặc bức chữ viết.
♦(Danh) Pháp lệnh, quy định. ◇Liêu trai chí dị : Tức bộ tam lưỡng đầu, hựu liệt nhược bất trúng ư khoản , (Xúc chức ) Cũng có lần bắt được hai ba con (dế), nhưng vừa nhỏ lại yếu, không đúng quy định.
♦(Động) Yêu thích, thân ái. ◇Tạ Linh Vận : Tằng thị phản tích viên, Ngữ vãng thật khoản nhiên , (Hoàn cựu viên tác... ).
♦(Động) Đầu hợp. ◇Tống Vũ Đế : Ái tụ song tình khoản, Niệm li lưỡng tâm thương , (Thất tịch ).
♦(Động) Giao hảo.
♦(Động) Thờ phụng, bái yết. ◇Tô Thức : Dục khoản nam triêu tự, Đồng đăng bắc quách thuyền , (Đồng Vương Thắng Chi du Tương San ).
♦(Động) Tìm xét, xem xét.
♦(Động) Cung nhận, chiêu cung.
♦(Động) Quy thuận, cầu hòa. ◇Mã Trí Viễn : Mỗ Hô Hàn Thiền Vu, tạc khiển sứ thần khoản Hán, thỉnh giá công chủ dữ yêm , 使, (Hán cung thu ).
♦(Động) Đến.
♦(Động) Ở lại, lưu. ◇Dương Vạn Lí : Chung niên tài tiểu khoản, Minh nhật hựu ngôn quy , (Dạ túc Vương Tài Thần trai trung thụy giác văn phong tuyết đại tác 宿).
♦(Động) Gõ, đập. ◎Như: khoản môn gõ cửa.
♦(Động) Thết đãi, tiếp đãi, chiêu đãi. ◎Như: khoản khách thết khách.
♦(Động) Lừa dối, khi trá.
♦(Phó) Chậm trễ, chậm chạp, từ từ, thong thả. ◎Như: khoản bộ đi từ từ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿, (Khúc giang ) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn điểm nước chậm chậm bay.

: kuǎn
1.
2. ,
3.
4.
5.
6.
7. :“”。
8.
9. :“”。
10,


Vừa được xem: 脂粉承籍油頭粉面