Pineapple

- dục

♦ Phiên âm: (yù)

♦ Bộ thủ: Khiếm ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng. ◎Như: dục vọng sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn.
♦(Danh) Tình dục. § Thông dục .
♦(Động) Muốn, mong cầu, kì vọng. ◎Như: đởm dục đại mật mong cho to. ◇Cao Bá Quát : Dục bả suy nhan hoán túy dong (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).
♦(Hình) Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.
♦(Phó) Sắp, muốn. ◎Như: thiên dục vũ trời sắp muốn mưa, diêu diêu dục trụy lung lay sắp đổ.

: yù
1. 西
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 涼粉