Pineapple

- hân

♦ Phiên âm: (xīn)

♦ Bộ thủ: Khiếm ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Vui mừng, hớn hở. ◇Đào Uyên Minh : Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu , (Quy khứ lai từ ) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảy.
♦(Động) Tôn kính, quý trọng. ◇Tấn Thư : Thương sinh ngung nhiên, mạc bất hân đái , (Nguyên đế kỉ ).
♦(Động) Hân thưởng, yêu thích. ◇Tấn Thư : Phù hân lê hoàng chi âm giả, bất tần huệ cô chi ngâm , (Quách Phác truyện ).
♦(Danh) Họ Hân.

: xīn


Vừa được xem: 仓库,配料房麥冬非導體魂不附體行政事务组