Pineapple

- đàn

♦ Phiên âm: (tán, shàn)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây đàn (thực vật). § Có thứ bạch đàn hoàng đàn . Mùi gỗ cây bạch đàn thơm nức, nên gọi là đàn hương hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
♦(Danh) § Xem đàn việt , đàn na .
♦(Danh) § Xem đàn nô , đàn lang .
♦(Hình) Mùi đỏ lợt.

: tán
1. ,
2.
3. 〔檀香绿
4. 〔紫檀绿
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 近悅遠來噤戰賓至如歸賊喊捉賊剪刀线试做鞋面談何容易