Pineapple

- quất

♦ Phiên âm: (jú)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây quýt (latin Citrus reticulata). Trái gọi là quất tử . ◇Tả Tư : Gia hữu diêm tuyền chi tỉnh, hộ hữu quất dữu chi viên , (Thục đô phú ).
♦(Danh) Một tên của nguyệt dương , tức là cách ghi tên tháng trong âm lịch dựa theo thiên can . ◇Nhĩ nhã : Nguyệt tại Giáp viết Tất, tại Ất viết Quất, ..., tại Quý viết Cực: nguyệt dương , , ..., : (Thích thiên ).

: jú
绿”,, ,


Vừa được xem: 广柑橘柑子糖葫蘆椪柑