Pineapple

- thụ

♦ Phiên âm: (shù).

♦ Bộ thủ: Mộc ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Danh) Cây. ◇Sầm Tham : Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa , (San phòng xuân sự ) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.
♦(Danh) Bình phong che cửa. ◇Luận Ngữ : Bang quân thụ tắc môn (Bát dật ) Vua dựng bình phong che cửa.
♦(Động) Trồng trọt. ◎Như: thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân , (chỉ cần) mười năm trồng nên cây, (phải cần tới) một trăm năm mới đào tạo nên người.
♦(Động) Dựng nên, kiến lập. ◎Như: kiến thụ sáng lập. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim Hán thất lăng trì, hải vũ điên phúc, thụ công lập nghiệp, chánh tại thử thì , , , (Đệ thập nhất hồi) Nay vận Hán đã suy tàn, đất nước rối loạn, dựng công lập nghiệp, chính ở lúc này.


Vừa được xem: 傳單史記