Pineapple

- lâu

♦ Phiên âm: (lóu, lǘ)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: cao lâu đại hạ nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
♦(Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: địa hạ lâu tầng dưới mặt đất, đệ ngũ lâu tầng thứ năm.
♦(Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: luật sư lâu phòng luật sư.
♦(Danh) Họ Lâu.

: lóu
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 本位白鏹海防市