Pineapple

- nhạc, lạc, nhạo

♦ Phiên âm: (lè, yuè, nb)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Nhạc. § Tức là thanh âm có quy luật hài hòa làm xúc động lòng người. ◇Tả truyện : Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc , (Chiêu Công nhị thập nhất niên ) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng thấy yên vui tức là nhạc.
♦(Danh) Kinh Nhạc (một trong sáu kinh).
♦(Danh) Họ Nhạc.
♦Một âm là lạc. (Hình) Vui, thích. ◇Luận Ngữ : Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? , (Học nhi ) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
♦(Danh) Niềm vui hoặc thái độ vui thích. ◇Luận Ngữ : Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc ! , , , , (Ung dã ) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.
♦(Danh) Thú vui âm nhạc, sắc đẹp và tình dục. ◇Quốc ngữ : Kim Ngô vương dâm ư lạc nhi vong kì bách tính (Việt ngữ hạ ).
♦(Động) Cười. ◎Như: bả nhất ốc tử đích nhân đô đậu lạc liễu! !
♦(Động) Lấy làm vui thích, hỉ ái. ◎Như: lạc ư trợ nhân .
♦Lại một âm là nhạo. (Động) Yêu thích, ưa, hân thưởng (văn ngôn). ◇Pháp Hoa Kinh : Chí nhạo ư tĩnh xứ, Xả đại chúng hội nháo, Bất nhạo đa sở thuyết , , (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ ) Ý thích ở chỗ vắng, Bỏ đám đông ồn ào, Không ưa nói bàn nhiều.

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()lè
1.
2. 使
3.
4.
, : ()yuè
1. 調
2. (Danh từ) Họ。
, : ()yào
,
, : ()lào
địa danh :,


Vừa được xem: