Pineapple

- vinh

♦ Phiên âm: (róng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc.
♦(Hình) Giàu sang, hiển đạt. ◎Như: vinh diệu 耀 vẻ vang, vinh hoa phú quý giàu có vẻ vang.
♦(Phó) Vẻ vang. ◎Như: ý cẩm vinh quy mặc áo gấm vẻ vang trở về.
♦(Danh) Phần hai đầu mái nhà cong lên.
♦(Danh) Máu. ◎Như: vinh vệ vinh là máu, vệ là khí.
♦(Danh) Hoa. ◇Văn tuyển : Phàn điều chiết kì vinh, Tương dĩ di sở tư , (Đình trung hữu kì thụ ) Vin nhánh hái hoa (của cây lạ trong sân), Đem tặng người mà ta thương nhớ.
♦(Danh) Cây vinh, tên riêng của cây đồng.
♦(Danh) Họ Vinh.

: ()róng
1. 。《》:“。”:“。”
2. 。《》:“。”》:“。”
3. , :“”。》:“。”
4. 耀:“”。《》:“。”
5. (Danh từ) Họ。祿
6. 。《》:“?”
7. 耀:“”﹑“”﹑“”。


Vừa được xem: 酌定