Pineapple

- bảng

♦ Phiên âm: (bǎng, bàng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền. ◇Lí Hạ : Thôi bảng độ Ô giang (Mã ) Giục mái chèo qua Ô giang.
♦(Danh) Bảng yết thị, thông cáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh (Đệ nhất hồi ) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.
♦(Danh) Bảng tên những người thi đậu. ◇Đỗ Mục : Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi , (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân ). § Đông đô chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.
♦(Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao). ◇Kỉ Quân : Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm" , , "" (Duyệt vi thảo đường bút kí , Loan dương tiêu hạ lục tứ ).
♦(Danh) Tấm gỗ, mộc phiến.
♦(Danh) Cột nhà.
♦(Danh) Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.
♦(Động) Cáo thị, yết thị. ◇Liêu trai chí dị : Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ , , , : . (Vương giả ) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.
♦(Động) Chèo thuyền đi. ◇Liễu Tông Nguyên : Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch , (Khê cư) ) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.
♦(Động) Đánh, đập. ◎Như: bảng lược đánh trượng. ◇Sử Kí 史記: Lại trị bảng si sổ thiên (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Viên lại quất mấy nghìn roi.

chữ có nhiều âm đọc:
, : bǎng

, : bàng


Vừa được xem: 添磚加瓦耀