Pineapple

- giai, khải

♦ Phiên âm: (kǎi, jiē)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây giai. § Còn gọi là hoàng liên hoa .
♦(Hình) Cương trực. ◎Như: cường giai kiên kính ngay thẳng cứng cỏi.
♦Một âm là khải. (Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu. ◎Như: khải mô gương mẫu, mẫu mực. ◇Lễ Kí : Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải , (Nho hành ).
♦(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư . ◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
♦(Hình) Ngay ngắn, đúng phép tắc.

chữ có nhiều âm đọc:
, : kǎi
1.
2.
, : jiē
”。


Vừa được xem: 擁腫民不聊生