Pineapple

- nghiệp

♦ Phiên âm: (yè)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bản gỗ có răng cưa, thời xưa dùng làm giá treo nhạc cụ như chuông, khánh, trống.
♦(Danh) Việc làm, chức vụ, nghề. ◎Như: nông nghiệp nghề nông, thương nghiệp ngành buôn bán, các hành các nghiệp các ngành nghề.
♦(Danh) Nội dung hoặc quá trình học tập. ◎Như: tu nghiệp , khóa nghiệp , tất nghiệp . § Ghi chú: Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hằng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp . Nay đi học ở trường gọi là tu nghiệp , học hết khóa gọi là tất nghiệp đều là noi nghĩa ấy cả.
♦(Danh) Tài sản. ◎Như: sản nghiệp tài sản, tổ nghiệp tài sản của tổ tiên, gia nghiệp của cải trong nhà.
♦(Danh) Thành quả, công tích. ◎Như: vĩ nghiệp sự nghiệp to lớn, công nghiệp sự nghiệp.
♦(Danh) Hành động (thuật ngữ Phật giáo, dịch nghĩa tiếng Phạn "karma"). ◎Như: khẩu nghiệp nghiệp bởi miệng làm ra, thân nghiệp nghiệp bởi thân làm ra, ý nghiệp nghiệp bởi ý làm ra, tam nghiệp nghiệp do ba thứ miệng, thân và ý, túc nghiệp 宿 nghiệp từ kiếp trước.
♦(Động) Làm việc, làm nghề. ◎Như: nghiệp nho làm nghề học, nghiệp nông làm ruộng.
♦(Động) Kế thừa. ◇Tả truyện : Năng nghiệp kì quan (Chiêu Công nguyên niên ) Có thể kế thừa chức quan đó.
♦(Phó) Đã. ◎Như: nghiệp dĩ đã, rồi, nghiệp kinh công bố đã công bố. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quả kiến Tương Vân ngọa ư san thạch tích xứ nhất cá thạch đắng tử thượng, nghiệp kinh hương mộng trầm hàm , (Đệ lục thập nhị hồi) Quả nhiên thấy Tương Vân nằm ở chỗ vắng nơi hòn non bộ, trên một cái ghế đá, đã say mộng đẹp li bì.

: yè
xem “”。


Vừa được xem: 员工帽子