Pineapple

- sở

♦ Phiên âm: (chǔ)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Rõ ràng, ngay ngắn, tề chỉnh, minh bạch. ◎Như: thanh sở rõ ràng.
♦(Hình) Tươi sáng, hoa lệ. ◇Thi Kinh : Phù du chi vũ, Y thường sở sở , (Tào phong , Phù du ) Cánh con phù du, (Như) áo quần tươi đẹp.
♦(Hình) Đau đớn, thống khổ. ◎Như: toan sở chua cay, đau đớn, khổ sở đau khổ.
♦(Hình) Dung tục, thô tục. ◇Tống Thư : Đạo Liên tố vô tài năng, ngôn âm thậm sở, cử chỉ thỉ vi, đa chư bỉ chuyết , , , (Trường Sa Cảnh Vương Đạo Liên truyện ).
♦(Hình) Thô tháo, sơ sài.
♦(Danh) Cây bụi gai. § Còn gọi là mẫu kinh .
♦(Danh) Phiếm chỉ bụi rậm, tùng mãng. ◇Trương Hiệp : Khê hác vô nhân tích, Hoang sở uất tiêu sâm , (Tạp thi ).
♦(Danh) Gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa). § Cũng gọi là giạ sở gậy để đánh phạt.
♦(Danh) § Có nhiều nước ngày xưa tên gọi là Sở .
♦(Danh) Nay gọi các tỉnh Hồ Nam , Hồ Bắc là đất Sở .
♦(Danh) Họ Sở.
♦(Động) Đánh đập. ◇Liêu trai chí dị : Quỷ lực sở chi, thống thậm nhi quyết , (Tam sanh 三生) Quỷ đánh hết sức, đau quá ngã khụy xuống.

: chǔ
1. ”。
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 愛女大秋共同滿