- tra

♦ Phiên âm: (zhā, chá, n)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cây tra. § Cũng như tra .
♦(Danh) Cái bè.
♦(Trạng thanh) Tra tra tiếng chim bồ các kêu.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhā
山楂〕a. ;b. ”。
, : chá
1. ”。
2. :“”。


    沒有相關
Vừa được xem: 來源功名來歷來日來往剑兰來回來世前後