Pineapple

- lệ, đại, thế, đệ

♦ Phiên âm: (dì, tì, nbsp)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Tên khác của cây thường lệ hay cây đường lệ (còn viết là ).
♦(Danh) Em. § Thông đệ . ◇Thi Kinh : có thơ Thường lệ nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ đệ. ◎Như: hiền lệ .
♦(Danh) Họ Lệ.
♦Một âm là đại. (Hình) Chỉnh tề, khuôn phép. ◇Lí Hoa : Mục mục đại đại, quân thần chi gian , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.
♦Lại một âm là thế. (Phó) Thông suốt. ◇Hán Thư : Vạn vật lệ thông (Luật lịch chí ) Muôn vật thông suốt.

chữ có nhiều âm đọc:
, : dì
1. 〔棣棠
2. ”:
, : dài
棣棣”。
, : tì


Vừa được xem: 龜鑒恐龍恐懼恐慌恐怖恐怕