Pineapple

- sao, tiêu

♦ Phiên âm: (shāo, shào)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Ngọn cây. ◎Như: liễu sao ngọn liễu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
♦(Danh) Đuôi, phần cuối. ◎Như: mi sao đuôi lông mày. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận , (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.
♦(Danh) Cái tay lái thuyền. ◎Như: sao công người lái đò.
♦(Danh) Dải cờ. § Thông sao .
♦(Danh) Cái cần.
♦Một âm là tiêu. (Danh) Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shāo
1.
2.
3. 竿
4. ”,
, : sào
1.
2.


Vừa được xem: 菜市