Pineapple

- điều, thiêu, điêu

♦ Phiên âm: (tiáo)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cành nhỏ. ◎Như: liễu điều cành liễu, chi điều cành cây, phong bất minh điều bình yên như gió lặng chẳng rung cành (cảnh thái bình).
♦(Danh) Vật thể hình nhỏ và dài. ◎Như: tuyến điều sợi dây, miến điều sợi mì, tiện điều 便 mẩu thư.
♦(Danh) Hạng mục, điều mục. ◎Như: điều khoản , điều lệ .
♦(Danh) Thứ tự, hệ thống. ◎Như: hữu điều bất vấn có mạch lạc không rối.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì hẹp mà dài. ◎Như: ngư nhất điều một con cá, lưỡng điều tuyến hai sợi dây. (2) Điều khoản trong văn thư. ◎Như: Hiến Pháp đệ thất điều điều thứ bảy trong Hiến Pháp.
♦(Hình) Dài.
♦(Hình) Thông suốt, không trở ngại. ◇Chiến quốc sách : Địa tứ bình, chư hầu tứ thông, điều đạt phúc thấu, vô hữu danh san đại xuyên chi trở , , , (Ngụy sách nhất ) Đất bốn bề là đồng bằng, thông suốt với các chư hầu (như các tay hoa tụ lại cái bầu xe), không có núi cao sông rộng ngăn cách.
♦Một âm là thiêu. (Danh) Cành rụng, cành cây gãy ra.

: tiāo
”。


Vừa được xem: 丹青興隆興衰興興頭頭