Pineapple

- lương

♦ Phiên âm: (liáng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cầu. ◎Như: ngư lương chỗ đắp bờ để dơm cá. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
♦(Danh) Xà nhà. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Lạc nguyệt mãn ốc lương 滿 (Mộng Lí Bạch 李白) Trăng xuống chiếu khắp xà nhà.
♦(Danh) Chỗ gồ lên của một vật: sống, đỉnh, ... ◎Như: tị lương sống mũi, tích lương xương sống.
♦(Danh) Nhà Lương. Lương Vũ Đế được nhà Tề trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Lương (502-507). Lương Thái Tổ được nhà Đường trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Hậu Lương (907-923).
♦(Danh) Đất cổ, ấp của nhà Chu thời Xuân Thu, nay thuộc Hà Nam.
♦(Danh) Nước Lương.
♦(Danh) Châu Lương, một châu trong chín châu của nước Tàu ngày xưa.
♦(Danh) Họ Lương.
♦(Danh) § Thông lương . ◇Tố Vấn : Phì quý nhân tắc cao lương chi tật dã (Thông bình hư thật luận ) Béo mập là bệnh của người phú quý (lắm) thức ăn ngon.
♦(Hình) Tin thực, thành tín. § Thông lượng
♦(Động) § Thông lược .

: liáng
1.
2.
3. ,
4. 361”。
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 昆玉聲望打伙