Pineapple

- quế

♦ Phiên âm: (guì)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây quế, dùng làm thuốc được. ◇Chu Văn An : Lão quế tùy phong hương thạch lộ (Miết trì ) Quế già theo gió thơm đường đá. § Ghi chú: Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế bẻ quế cung trăng, quế tịch là sổ ghi tên những người thi đậu.
♦(Danh) Tỉnh Quảng Tây 西 gọi tắt là Quế.
♦(Danh) Họ Quế.

: guì
1. 广西
2. 〔桂花绿”;”,”,“”, “”。
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 李文复李常杰西經李山岛县襯映李子褒衣博帶裨將朱墨