Pineapple

- căn

♦ Phiên âm: (gēn)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Rễ cây. ◎Như: lạc diệp quy căn lá rụng về cội.
♦(Danh) Phần dưới, phần gốc của vật thể. ◎Như: thiệt căn cuống lưỡi, nha căn chân răng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Mãn đình điền địa thấp, Tề diệp sanh tường căn 滿, (Tảo xuân ) Khắp sân ruộng đất ẩm, Lá tề mọc chân tường.
♦(Danh) Gốc, nguồn, nền tảng. ◎Như: họa căn nguồn gốc, nguyên cớ của tai họa, bệnh căn nguyên nhân của bệnh.
♦(Danh) Căn số (toán học).
♦(Danh) Lượng từ: dùng cho những vật hình dài: khúc, sợi, que, cái, v.v. ◎Như: nhất căn côn tử một cây gậy, tam căn khoái tử ba cái đũa.
♦(Danh) Họ Căn.
♦(Danh) Lục căn (thuật ngữ Phật giáo) gồm: nhãn mắt, nhĩ tai, tị mũi, thiệt lưỡi, thân thân, ý ý.
♦(Động) Trồng sâu, ăn sâu vào. ◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử sở tính, nhân nghĩa lễ trí căn ư tâm , (Tận tâm thượng ) Bản tính của bậc quân tử, nhân nghĩa lễ trí ăn sâu trong lòng.
♦(Phó) Triệt để, tận cùng. ◎Như: căn tuyệt tiêu diệt tận gốc, căn trừ trừ khử tới cùng.

: gēn
1.
2. 西
3.
4.
5.
6. 西
7. ”,”。
8.
9.


Vừa được xem: 趕浪頭西遊記