Pineapple

- hạch

♦ Phiên âm: (hé, hú)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Hạt, hột quả. ◎Như: đào hạch hạt đào.
♦(Danh) Bộ phận trong vật thể giống như cái hạt. ◎Như: tế bào hạch nhân tế bào, nguyên tử hạch hạt nhân nguyên tử.
♦(Danh) Chỉ bộ phận trung tâm của sự vật. ◇Vương Sung : Văn lại bất học, thế chi giáo vô hạch dã , (Luận hành , Lượng tri ) Cách chức quan văn (mà) không có học (thì) thế giáo (như) không có cốt lõi vậy.
♦(Danh) Tên gọi tắt của nguyên tử hạch . ◎Như: hạch năng nguyên tử năng.
♦(Động) Đối chiếu, kiểm tra, khảo xét. ◎Như: khảo hạch sát hạch, hạch toán xem xét tính toán.
♦(Hình) Đúng, chính xác, chân thực. ◇Hán Thư : Tán viết: Kì văn trực, kì sự hạch : , (Tư Mã Thiên truyện ) Khen rằng: Văn chương của ông thì ngay thẳng, sự việc ông (mô tả) thì chân thực.

chữ có nhiều âm đọc:
, : hé
1.
2. 西
3. ,
4.
, : hú
”。


Vừa được xem: 月旦評斜楞至於致意嫌疑犯