Pineapple

- giáo, hiệu, hào

♦ Phiên âm: (xiào, jiǎo)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cái cùm chân ngày xưa.
♦(Động) Tranh, thi đua. ◎Như: khảo giáo thi khảo, bất dữ giáo luận không tranh nhau mà bàn bạc.
♦(Động) Tính số, kế toán. ◎Như: kiểm giáo kiểm xét sự vật. ◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo , (Bình chuẩn thư ) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
♦(Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính. ◎Như: giáo khám khảo xét lại, giáo đính đính chính, giáo cảo 稿 xem và sửa bản thảo. § Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.
♦Một âm là hiệu. (Danh) Trường. ◎Như: học hiệu trường học.
♦(Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá). ◎Như: thượng hiệu đại tá, trung hiệu trung tá, thiếu hiệu thiếu tá.
♦(Danh) Chuồng ngựa.
♦(Danh) Bộ quân. ◎Như: nhất hiệu một bộ quân.
♦(Danh) Họ Hiệu.
♦Một âm là hào. (Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).

chữ có nhiều âm đọc:
, : xiào
1.
2. ,“
3.
, : jiào
1.
2. ,


Vừa được xem: 邦交照射堆焊洪峰楚楚