Pineapple

- bính

♦ Phiên âm: (bǐng, bìng)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Chuôi, cán (để cầm). § Lúc đầu bính chỉ cán búa. ◎Như: đao bính chuôi dao.
♦(Danh) Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi). ◎Như: lưỡng bính đại đao hai cây đao lớn.
♦(Danh) Cuống. ◎Như: hoa bính cuống hoa, diệp bính cuống lá.
♦(Danh) Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu. ◎Như: tiếu bính đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.
♦(Danh) Căn bổn, gốc. ◇Quốc ngữ : Trị quốc gia bất thất kì bính (Tề ngữ ) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.
♦(Danh) Quyền lực, quyền hành.
♦(Động) Nắm, cầm. ◎Như: bính quốc nắm quyền nước.

: bǐng
1. ,
2.
3.
4.
5.
6.
7. :“”。


Vừa được xem: 春意斜象眼兒擴建指針情愿待查專長孟德爾主義奧秘