- khô

♦ Phiên âm: (kū)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Khô, héo. ◎Như: khô mộc phùng xuân cây khô gặp mùa xuân.
♦(Hình) Cạn. ◎Như: khô tỉnh giếng cạn.
♦(Hình) Nghèo nàn, không phong phú. ◎Như: khô tràng nghèo nàn (ý tứ).
♦(Hình) Gầy gò, tiều tụy. ◇Hậu Hán Thư : Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô , (Viên An truyện ) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.
♦(Danh) Bã khô. ◎Như: hoa sanh khô khô lạc, ma khô khô vừng.
♦(Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).

: kū
1.
2.


Vừa được xem: 鶤雞行李传送带電掣官費記分雄辯