Pineapple

- chi, kì

♦ Phiên âm: (zhī, qí)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cành, nhánh cây. ◎Như: nộn chi cành non.
♦(Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi. ◎Như: kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).
♦(Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. § Thông chi . ◇Trang Tử : Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí , , (Đại tông sư ) Rớt thân thể, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.
♦(Danh) Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v. ◎Như: nhất chi hoa một nhành hoa, tam chi mao bút ba cây bút lông.
♦(Danh) Viết tắt của địa chi . § Sau viết là .
♦(Danh) Họ Chi.
♦(Động) Chống chỏi, chống giữ. § Cũng viết là chi .
♦(Hình) Tán loạn, không nhất trí. ◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.
♦Một âm là . (Danh) Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa. § Thông . ◎Như: kì chỉ ngón tay mọc trạnh ra.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhī
1.
2.
3. ”,
, : qí
”,


Vừa được xem: 鄰近色