Pineapple

- lâm

♦ Phiên âm: (lín)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Rừng. ◎Như: trúc lâm rừng tre, san lâm núi rừng, phòng phong lâm rừng ngăn chống gió. ◇Nguyễn Du : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
♦(Danh) Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc. ◎Như: nho lâm rừng nho (chỗ nhiều học giả). ◇Tư Mã Thiên : Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử. § Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.
♦(Danh) Họ Lâm.
♦(Hình) Đông đúc. ◎Như: công xưởng lâm lập công xưởng chen chúc san sát.

: lín
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 孟加拉徑賽三儀使