Pineapple

- chẩm, chấm

♦ Phiên âm: (zhěn, zhèn)

♦ Bộ thủ: Mộc ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Xương trong đầu cá. ◇Tố Vấn : Đầu hoành cốt vi chẩm (Cốt không luận ). § Vương Băng chú : Đầu thượng chi hoành cốt vi chẩm cốt .
♦(Danh) Cái gối. ◇Nguyễn Trãi : Thuyền song thôi chẩm đáo thiên minh (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Nằm ở cửa sổ thuyền trăn trở gối đến sáng.
♦(Hình) Dùng để lót, chêm, đệm. ◎Như: chẩm mộc khúc gỗ lót (đường rầy, lối đi, ...).
♦Một âm là chấm. (Động) Gối đầu. ◎Như: chấm qua đãi đán gối đầu trên giáo chờ sáng (lo lắng việc quân không được yên nghỉ). ◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chấm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
♦(Động) Gối vào, dựa vào. ◇Hán Thư : Bắc chấm đại giang (Nghiêm Trợ truyện ) Phía bắc dựa vào sông lớn.

: zhěn
1. 西
2.
3.


Vừa được xem: 敘功窗簾微粒簾子營養素